Trang chủ   Sản phẩm   Hệ thống phân phối   Thông tin cổ đông   English

Bạn là người truy cập:
1479315

Tìm kiếm

 

Thăm dò dư luận

Bạn biết đến Website thông qua?

Báo chí
Internet
Truyền hình
Bạn bè giới thiệu
Khác

 

TIN TỨC/

40)       

Xalenco - 200mg(Celecoxib)

Hộp 3 vỉ x 10 viên nang

TCCS

24

VNA  - 2920 - 05

Viên nang

41)       

VitaminC 1000mg(VitaminC)

Hộp 10vỉ x 10viên nén bao phim

TCCS

24

VNA - 3058 - 05

Viên bao phim

42)       

Antiplas (Sulfadoxin,Pyrimethamin)

Lọ 100 viên nén

TCCS

24

VNA - 3226 - 05

Viên nén

43)       

Cetasone (Betamethason)

Hộp 1 lọ x 100 viên

TCCS

24

VNA-3352-05

viên nén

44)       

Dextromethorphan hydrobromid 15 mg (Dextromethorphan)

Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 9lọ x 100 viên nén bao phim

TCCS

36

VNA-3353-05

Viên bao phim

45)       

Fibanvic (Dextropropoxyphen, paracetamol)

Hộp 2 vỉ x 10 viên nang

TCCS

36

VNA-3354-05

Viên nang

46)       

Nifephabaco (Nifedipin 10 mg)

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim

TCCS

24

VNA-3355-05

Viên bao phim

47)       

Prazintel 600 (Praziquantel 600mg)

Hộp 1 vỉ x 4 viên nén dài bao phim

TCCS

36

VNA-3356-05

Viên bao phim

48)       

Rifampicin-Isoniazid 90

Lọ 100 viên nén phân tán

TCCS

36

VNA-3357-05

Viên nén phân tán

49)       

Arterakine (DHA 40mg + Piperaquin 320mg)

Hộp 1vỉ x 8 caplet bao phim, Lọ 1000v; Bổ sung hộp 10 vỉ x 8viên

TCCS

36

VNA-3701-05

Viên bao phim

50)       

Hydrocortison.Na succinate 100 mg

Hộp 10 lọ bột tiêm

TCCS

 

VNA-3702-05

Bột tiêm

51)       

Isoniazid 50mg

lọ x 100; lọ x 1500 viên nén

DĐVN III

36

VNA-3703-05

Viên nén

52)       

Melogesic 15

Hộp 1vỉ,3vỉ,10vỉ x 10viên, hộp 1lọ30viên,50viên nén; Bổ sung hộp 2 vỉ x 10 viên

TCCS

24

VNA-3704-05

Viên nén

53)       

Melogesic 7,5

Hộp 3vỉ,10vỉ x 10viên, hộp 1lọ30viên,50viên nén; Bổ sung hộp 2 vỉ x 10 viên

TCCS

24

VNA-3705-05

Viên nén

54)       

Rifampicin 150

Lọ 100v, Hộp 10 vỉ 10 viên nang

DĐVN III

36

VNA-3706-05

Viên nang

55)       

Venitrate (Nitroglycerin 2,5mg)

Hộp 10viênhạt cải x 6 vỉ

TCCS

24

VNA-3965-05

Viên nang

56)       

Artesunat 50mg

Hộp 1 vỉ x 12 viên nén

TCCS

36

VNA-4326-05

Viên nén

57)       

Ciprofloxacin 500mg (ciprofloxacin)

Hộp 10vỉ x 10 viên,lọ100viên,Bsung hộp 100vỉx10v cung cấp BV

DĐVN III

36

VNA-4327-05

Viên bao phim

58)       

Claromycin-250mg (clarithromycin)

Hộp 2vỉ,10vỉ x 5viên nén bao phim; lọ 100,200,500viên

TCCS

36

VNA-4328-05

Viên bao phim

59)       

Claromycin-500mg (clarithromycin)

Hộp 2vỉ,10vỉ x 5viên nén bao phim

TCCS

36

VNA-4329-05

Viên bao phim

60)       

Erythromycin 250 (250mg)

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang, Lọ 100 viên, Bsung hộp 100vỉx10v cung cấp BV

DĐVN III

36

VNA-4330-05

Viên nang

61)       

Isoniazid 150 mg (isoniazid)

Hộp 1lọ x 100viên nén

DĐVN III

36

VNA-4331-05

Viên nén

62)       

Lanprazol 15 (lansoprazol)

Hộp 3vỉ,10vỉ x 10viên, hộp 1lọ14viên nang

TCCS

24

VNA-4333-05

Viên nang

63)       

Lanprazol 30 (lansoprazol)

Hộp 3vỉ,10vỉ x 10viên, hộp 1lọ14viên nang, hộp 2 vỉ x 7 viên

TCCS

24

VNA-4334-05

Viên nang

64)       

Mezonit (Nimesulid 100mg, chlorzoxazone 250mg)

Hộp 3vỉAl/Al x 10viên nén bao phim

TCCS

36

VNA-4335-05

Viên bao phim

65)       

Pambitax (Meprobamat 100mg + valerian 100mg)

Hộp 4 vỉ x 10 vbf

TCCS

24

VNA-4336-05

Viên bao phim

66)       

Pharcoter (Terpin hydrat, codein base)

Hộp 10 lọ x 200; Hộp 9 lọ x 400; Hộp 8 lọ x 800 viên nén, BS: hộp 10vỉ x 10viên.

TCCS

36

VNA-4337-05

Viên nén

67)       

Rifampicin 300 mg (Rifampicin)

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang

 

36

VNA-4338-05

Viên nang

68)       

Rifampicin 60 + isoniazid 60mg

Lọ 100 Viên nén phân tán

TCCS

36

VNA-4339-05

Viên nén phân tán

69)       

Rifampicin150 + isoniazid 150mg

Lọ 100 Viên nén

TCCS

36

VNA-4340-05

Viên nén

70)       

Sulfaguanidin 500 mg (Sulfaguanidin)

Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 8 lọ x 250 viên nén

DĐVN III

36

VNA-4341-05

Viên nén

71)       

Tetracyclin 250 mg (Tetracyclin)

Lọ 400 viên, lọ 200 viên nén

DĐVN III

36

VNA-4342-05

Viên nén

72)       

Theophylin 100 mg (Theophylin )

Hộp 8 lọ x 900 viên nén

DĐVN III

36

VNA-4343-05

Viên nén

73)       

Theophylin 125mg (theophylin)

Hộp 1lọ 100viên nén

USP24

36

VNA-4344-05

Viên nén

74)       

Topzendil (Terpinhydrat, natribenzoat)

Hộp 10vỉ x 10 viên nang hạt cải

TCCS

36

VNA-4345-05

Viên nang vi hạt

75)       

Trimazon (Sulfamethoxasol, trimethoprim)

Hộp 10 vỉ x 10 & 20 viên, hộp 8 lọ x 200 viên nén

DĐVN III

36

VNA-4346-05

Viên nén

76)       

Vitamin B1 0,01g (Vitamin B1)

Hộp 10 x 100; 150; 1000; 2000 viên nén

TCCS

36

VNA-4347-05

Viên nén

77)       

Vitamin C 100 mg(Vitamin C )

Hộp 10 vỉ x 30 viên, lọ 100v, lọ 1000 v

DĐVN III

24

VNA-4348-05

Viên nén

78)       

Vitamin C 300mg (thay số đăng ký:VNA-4616-01) (Vitamin C)

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim

TCCS

24

VNA-4349-05

Viên bao phim

79)       

Vitamin PP 50 mg (Vitamin PP)

Hộp 8 lọ x 1500 viên nén, hộp 30lọ x 100 viên nén

DĐVN III

36

VNA-4350-05

Viên nén

80)       

Cotrimoxazol 960 (Sulfamethoxazol,Trimethoprim)

Hộp 10 vỉ x 10viên, lọ 500 viên nén dàI

DĐVN III

36

VNA-4711-05

Viên nén

81)       

Gardenal 100mg

Hộp 10 vỉ x 10viên, lọ 900 viên nén

DĐVN III

36

VNA-4712-05

Viên nén

 



 Bản để in      Gửi tin cho bạn   Đầu trang
Các tin khác:
DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ (phần 3)

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ (phần4)

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ ( phần 5)

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ (phần 6)

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ (phần 7)

* Ngày 24/12/2008, CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 1 – PHARBACO đã được Cục Quản lý dược Việt nam cấp:

Quyết định của hội đồng quản trị

Trắc nghiệm kiểm soát hen: Biện pháp hữu hiệu cho người bệnh và thầy thuốc

Tiêu chảy cấp do vi khuẩn tả: Vạ từ miệng

Bí quyết trị bé 'ăn vạ' nơi đông người