Homepage   Financial Information   Contact us   Tiếng Việt

You are visitor:
1479330

Search

 

Voting

Bạn biết đến Website thông qua?

Báo chí
Internet
Truyền hình
Bạn bè giới thiệu
Khác

 

TIN TỨC/

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 1 – PHARBACO

STT

Tên thuốc và hàm l­ượng

Qui cách đóng gói

Tiêu chuẩn

Tuổi thọ

SĐK

Dạng thuốc

1.      

Vinsamin 250mg (Glucosamin)

Hộp 9 vỉ x 10 viên nang

TCCS

24

VNA-1273-03

Viên nang

2.      

Biotin 5mg(Biotin)

Hộp 2vỉ x 10viên nén

TCCS

36

VNA - 1505 - 04

Viên nén

3.      

Blue-cold-tab (Paracetamol500,Pseudoephedrin30)

Hộp 10vỉ x 10 viên nén dài bao phim

TCCS

24

VNA - 1506 - 04

Viên bao phim

4.      

Ephedrin hydroclorid 5 mg (Ephedrin hydroclorid)

Lọ 100,500,1800 viên nén

TCCS

24

VNA - 1507 - 04

Viên nén

5.      

Thuốc ho bổ phế(Cao hỗn hợp(Bạch linh,Cát cánh,Ma hoàng,Tỳ bà diệp,Mơ muối,Cam thảo,Bán hạ,Bách bộ,Tang bạch bì,Thiên môn,Bạc hà))

Hộp 2vỉ x 12 viên nén ngậm

TCCS

24

VNA - 1508 - 04

Viên nén ngậm

6.      

Vitamin B1 100mg (Vitamin B1) 

Hộp 10vỉ x10viên nén bao phim

TCCS

24

VNA - 1511 - 04

Viên bao phim

7.      

Vitamin B6 125mg (Vitamin B6)

Hộp 10vỉ x10viên nén bao phim

TCCS

24

VNA - 1512 - 04

Viên bao phim

8.      

Vitamin C 500mg (Vitamin C)

Hộp 10vỉ x10viên nén bao phim

TCCS

24

VNA - 1513 - 04

Viên bao phim

9.      

Amogentine500mg/ 125mg(Amoxicilin,   Acid clavulanic)

Hộp 2vỉ x 7 viên nén dài bao phim

TCCS

24

VNA - 1719 - 04

Viên bao phim

10.   

Amogentine875mg/ 125mg(Amoxicilin,  Acid clavulanic)

Hộp 2vỉ x 7 viên nén dài bao phim

TCCS

24

VNA - 1720 - 04

Viên bao phim

11.   

Dol - Cold(Paracetamol, Loratadin, Dextromethorphan)

Hộp 25vỉ x 4viên dài bao phim

TCCS

24

VNA - 1721 - 04

Viên bao phim

12.   

Nystatin 500.000 đvqt (Thay đổi TC) (Nystatin) - Đăng ký lại

Hộp 2vỉ, 10vỉ x 8 viên; lọ 100 viên nén bao đ­ờng

TCCS

24

VNA - 1722 - 04

Viên bao đ­ờng

13.   

Phataumin ( Thay thế SĐK: VNA-4601-01) (Dimenhydrinat) - Đăng ký lại

Hộp 1vỉ x 20 viên nén

TCCS

24

VNA - 1723 - 04

Viên nén

14.   

Rifampicin-isoniazid 250 (Thay đổi tiêu chuẩn)(Rifampicin, Isoniazid) - Đăng ký lại

Lọ 100 viên nén bao phim

TCCS

24
36

VNA - 1724 - 04

Viên bao phim

15.   

Rifampicin-isoniazid 450 (Thay đổi tiêu chuẩn)(Rifampicin, Isoniazid) - Đăng ký lại

Lọ 100 viên nén bao phim

TCCS

24

VNA - 1725 - 04

Viên bao phim

16.   

Viên hạ áp GSP-1 (Cao khô Hồng linh chi, Cao khô hoa hoè, Cao khô ng­u tất)

Hộp 10vỉ x 10 viên; Hộp 1lọ x 60viên nang; BS hộp 3 vỉ x 10 viên

TCCS

24

VNA - 1726 - 04

Viên nang

17.   

Ephedrin 10mg(thay đổi TC) (Ephedrin hydroclorid) - Đăng ký lại

Lọ 100, 1800 viên nén

TCCS

24

VNA - 1866 - 04

Viên nén

18.   

Lincomycin 500mg(thay đổi TC)(Lincomycin) - Đăng ký lại

Hộp 10vỉ x 10viên nang. Bổ sung lọ 500viên chỉ bán BV

DĐVN III

36(BS)

VNA - 1867 - 04

Viên nang

19.   

Papaverin 40(thay đổi TC, QT)(Papaverin) - Đăng ký lại

Lọ 100, 1000 viên nén

TCCS

24

VNA - 1868 - 04

Viên nén

20.   

Cảm trẻ em Cecolfen (Paracetamol, Chlorpheniramin) - Đăng ký lại

Túi 10gói 3g thuốc bột

TCCS

24

VNA - 2002 - 04

Thuốc bột uống

21.   

Bromhexin 8 mg (Bromhexin) - Đăng ký lại

Lọ 200 viên, 500viên nén

TCCS

24

VNA - 2209 - 04

Viên nén

22.   

Cimetidin 200 mg (Cimetidin) - Đăng ký lại

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén

DĐVN III

36

VNA - 2210 - 04

Viên nén

23.   

Glimaron - 80mg (Gliclazid)

Hộp 3 vỉ x 20 viên nén

TCCS

24

VNA - 2211 - 04

Viên nén

24.   

Piracetam 400mg (Piracetam)

Hộp 10 vỉ x 10 viên nang

TCCS

24

VNA - 2212 - 04

Viên nang

25.   

Settirax - 10mg (Serratiopeptidase)

Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim tan trong ruột

TCCS

24

VNA - 2213 - 04

Viên bao phim tan trong ruột

26.   

Fabazixin-250mg (Azithromycin)

Hộp 2 vỉ x 6 viên nang, Bsung hộp 1 vỉ x 6 viên

TCCS

24

VNA - 2460 - 04

Viên nang

27.   

Fabazixin-500mg (Azithromycin)

Hộp 1 vỉ x 3 viên nén bao phim

TCCS

24

VNA - 2461 - 04

Viên bao phim

28.   

Levomepromazin 25mg (Levomepromazin)

Hộp 1 lọ 50 viên nén bao phim

TCCS

24

VNA - 2462 - 04

Viên bao phim

29.   

Protecliv (Cao đặc Nhân trần tía, Bột tảo Spirulina)

Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 1lọ 100 viên nang

TCCS

24

VNA - 2463 - 04

Viên nang

30.   

Artesunat 60 mg (Artesunat; Natri hydrocarbonat, Na.EDTA; Natriclorid)

Hộp 1lọ + NaHCO3  50mg/1ml (hoặc 1ống NaHCO3  50mg/1ml + 5ml NaCl 0,9%)

TCCS

36

VNA - 2670 - 04

Bột tiêm

31.   

Bromhexin 4 mg (Bromhexin)

Hộp 10vỉ x 20viên; hộp 50vỉ x 20viên nén bao phim(dùng ở BV)

TCCS

36

VNA - 2671 - 04

Viên bao phim

32.   

Bromhexin 4 mg (Bromhexin) Đăng ký lại

Hộp 10vỉ x 10viên; 20viên nén

TCCS

36

VNA - 2672 - 04

Viên nén

33.   

Colchicin 1mg (Colchicin)

Hộp 1vỉ x 20 viên nén

TCCS

36

VNA - 2673 - 04

Viên nén

34.   

Fabazicin 100mg (Azithromycin)

Hộp 12gói x 3g thuốc bột

TCCS

24

VNA - 2674 - 04

Thuốc bột uống

35.   

Rozimicin 50mg (Roxithromicin)

Hộp 12gói x 1,5g thuốc bột

TCCS

24

VNA - 2675 - 04

Thuốc bột uống

36.   

Cecolfen F(Paracetamol, clopheniramin)

Lọ 100viên, Hộp 10vỉ x 10 viên nang vi hạt

TCCS

36

VNA  - 2916 - 05

Viên nang vi hạt

37.   

Fluzantin - 150mg(Fluconazol )

Hộp 1vỉ x 1viên nang

TCCS

24

VNA  - 2917 - 05

Viên nang

38.   

Loratadin 10mg(loratadin)

Hộp 1vỉ x 10 viên nén dài

TCCS

36

VNA  - 2918 - 05

Viên nén

39.   

Sedoapharbaco (Aminophylin, papaverinHCL, Phenobarbital)

Hộp 2 vỉ x 20 viên nén bao phim

TCCS

24

VNA  - 2919 - 05

Viên bao phim



 Print      Send to friend   Go to top
View others:
DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ (phần 2)

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ (phần 3)

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ (phần4)

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ ( phần 5)

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ (phần 6)

DANH SÁCH CÁC SẢN PHẨM CÓ SỐ ĐĂNG KÝ (phần 7)

* Ngày 24/12/2008, CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG 1 – PHARBACO đã được Cục Quản lý dược Việt nam cấp:

Quyết định của hội đồng quản trị

Trắc nghiệm kiểm soát hen: Biện pháp hữu hiệu cho người bệnh và thầy thuốc

Tiêu chảy cấp do vi khuẩn tả: Vạ từ miệng